Thiết bị Router Firewall NETGATE 6100
Thiết bị Router Firewall NETGATE 6100
Thiết bị Router bảo mật Netgate 6100 với phần mềm pfSense® Plus là một trong những thiết bị bảo mật linh hoạt nhất trong cùng loại. Nó kết hợp sức mạnh của CPU lõi tứ Intel C3558 với Công nghệ hỗ trợ nhanh tích hợp (QAT) & AES-NI và bộ nhớ 8 GB để mang lại trải nghiệm người dùng linh hoạt, cung cấp định tuyến L3 hơn 18 Gbps trên 8 1 GbE, 2,5 GbE và 8 GbE độc lập. 10 cổng WAN/LAN linh hoạt GbE. 6100 có khả năng thực hiện các ứng dụng tường lửa, định tuyến và VPN thông lượng cao. Mặc dù có hiệu suất mạnh mẽ, 6100 hoạt động hoàn toàn im lặng với hệ thống làm mát thụ động và lý tưởng cho hộ gia đình, doanh nghiệp vừa/nhỏ hoặc triển khai các router biên cho doanh nghiệp.

Thiết bị Router Firewall NETGATE 6100
L3 Forwarding
• IPERF3 Traffic: 18.50 Gbps (1.61 Mpps)
• IMIX Traffic: 6.08 Gbps (2.27 Mpps)
Firewall
(10k ACLs)
• IPERF3 Traffic: 9.93 Gbps (862 kpps)
• IMIX Traffic: 2.73 Gbps (941 kpps)
IPsec VPN
(AES-GCM-128 w/QAT)
• IPERF3 Traffic: 1.77 Gbps (186 kpps)
• IMIX Traffic: 552 Mbps (187 kpps)
Thiết bị Router Firewall NETGATE 6100
Phần mềm pfSense Plus cung cấp hiệu suất, tính linh hoạt, độ tin cậy và đảm bảo kinh doanh như mong đợi từ các ứng dụng mạng an toàn hàng đầu:
Hiệu suất lên tới 10 Gbps
Tùy chọn ứng dụng bên thứ 3 linh hoạt
Cơ chế quản lý truyền thống
Độ tin cậy đã được chứng minh
Hoàn thành hỗ trợ đảm bảo kinh doanh
Tất cả chỉ bằng một phần nhỏ chi phí của các giải pháp thay thế độc quyền, phần mềm pfSense Plus là câu trả lời hoàn hảo. Các trường hợp sử dụng pfSense Plus phổ biến bao gồm cân bằng tải, định hình lưu lượng, cổng cố định, thiết bị UTM, Máy chủ DNS/DHCP, IDS/IPS, proxy bộ nhớ đệm trong suốt, lọc nội dung web, WAN chuyển đổi dự phòng, v.v.

HARDWARE SPECIFICATIONS:
| CPU | Intel® Atom® C3558 with QAT, 4-core @ 2.2 GHz (Denverton family) |
| CPU Cores | Quad Core |
| Physical Network I/O ports | (2) 10 Gbps SFP+ cage (WAN)
(2) Auto media detect 1 Gbps (RJ45 copper / SFP fiber) “Combo Port” (WAN) (4) 2.5 Gbps RJ-45 “direct” (unswitched) ethernet (LAN) |
| Storage | 16 GB eMMC (onboard – soldered) upgradable to 128 GB NVMe M.2 SSD with 6100 Max |
| Memory | 8 GB DDR4 w/o ECC, single channel |
| Physical Expansion Card Slots | |
| 1x Mini-PCie Slot (Wi-Fi Only)
2x m.2 (Key-B slot) with dual-SIM (LTE, Wi-Fi, or NVMe) (PCIe, USB 2.0, USB 3.0) |
|
| Console Port | 1 x auto-detect console port: “Cisco pinout” RJ45 + micro-USB (micro-USB cable included with each system) |
| USB Ports | 2x USB 3.0 jacks (USB-A female) Located on left side rear when viewed from system front |
| LED | 3x 4-color LEDs (RGB + amber) Software / bootloader controllable via Microchip MCU |
| Enclosure | Desktop – Aluminum, plastic, and steel enclosure.
10 x 7.88 x 1.88 inches 254 x 200 x 47.63 mm |
| Mounting | Optional wall or rack mount kit |
| Cooling | Passive |
| Power | External ITE P/S AC/DC 100-240V, 50-60 Hz, 12V 5.0A (60W), threaded (locking) barrel connector.
Specifications (not final): – AC Inlet: IEC320-C7 (2 PIN) – Power Cord: One US, UK, EU or ANZ power cord included – US Power Cord: NEMA 1-15-P to IEC320-C7 – UK Power Cord: BS 1363 to IEC320-C7 – EU Power Cord: CEE7/16 to IEC320-C7 – ANZ Power Cord: AS 3112 (ungrounded) to IEC320-C7 |
| Environmental | 0°C (32°F) to 40°C (104°F) – ambient |
| Certifications | FCC (Class B), IEC / CE, CB, UL, RoHS, RCM, UKCA |
Tất cả chỉ bằng một phần chi phí nhỏ, phần mềm pfSense Plus có thể thay thế các giải pháp bảo mật độc quyền. Các ứng dụng triển khai sử dụng pfSense Plus phổ biến bao gồm load balancing, traffic shaping, captive portal, UTM device, DNS/DHCP Server, IDS/IPS, transparency caching proxy, web content filtering, failover WAN, v.v.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.