Tường lửa chính hãng Fortigate FG-200E-BDL-950-12
FortiGate là sản phẩm chủ đạo của hãng bảo mật Fortinet (USA) là thiết bị tường lửa (Firewall) chuyên dụng được tạp chí Fortune khuyên dùng; sản phẩm dành cho doanh nghiệp trong việc bảo mật an ninh mạng LAN. Cấu hình, thông số kỹ thuật, công dụng, chức năng, nơi mua hàng… hiểu thêm tổng quan về tường lửa UTM Fortinet FortiGate.

Fortigate FG-200E-BDL-950-12 Fortigate chính hãng, giá tốt
Tường lửa chính hãng Fortigate FG-200E-BDL-950-12 cung cấp giải pháp bảo mật và SD-WAN với thiết kế hoàn hảo, nhỏ gọn tiện lợi thích hợp cho các mô hình văn phòng, chi nhánh doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Bên cạnh việc sở hữu bộ tính năng hoàn hảo đảm bảo sự an toàn, đây cũng được coi là một giải pháp tiết kiệm chi phí hiệu quả cho doanh nghiệp.
Tường lửa chính hãng Fortigate FG-200E-BDL-950-12 kế thừa những tính năng nổi bật của thế hệ tường lửa Fortigate 200E Series, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết các đặc điểm này qua phần nội dung ngắn dưới đây.

Tường lửa Fortigate FG-200E 950-BDL-12 Hardware Plus 1 Year 24×7 FortiCare And FortiGuard Unified Threat Protection (UTP), Firewall kiểm tra sâu và xác định hàng nghìn ứng dụng bên trong lưu lượng mạng để bảo vệ hệ thống không bị xâm nhập trái phép.
Thiết bị tường lửa Firewall Fortigate FortiGate-200E Hardware Plus 1 Year 24×7 FortiCare And FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) FG-200E-BDL-950-12
Thiết bị tường lửa với các dịch vụ bảo mật của FortiGuard Labs được hỗ trợ bởi công nghệ AI giúp hệ thống ngăn chặn và phát hiện chống lại các cuộc tấn công đã biết và chưa biết.
18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports,
1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports),
4 x GE SFP slots. SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated.
Hardware plus 24×7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection
Thiết bị bảo vệ mạng Firewall Fortinet FortiGate-200E (FG-200E-BDL-950-12)
| Mã sản phẩm | FG-200E-BDL-950-12 |
| Hardware Specifications | |
| GE RJ45 WAN Interfaces | 2 |
| GE RJ45 Management/HA Ports | 2 |
| GE RJ45 Ports | 14 |
| GE SFP Slots | 4 |
| USB port | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Local Storage | – |
| Included Transceivers | 0 |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 20 / 20 / 9 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 13.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 2 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 135,000 |
| Firewall Policies | 10,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 | 9 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 10,000 |
| SSL-VPN Throughput | 900 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 300 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3 | 1 Gbps |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 | 3.5 Gbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 1.5 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 24 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 128 / 64 |
| Maximum Number of FortiTokens | 1,000 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 600 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput 2 | 6 Gbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput 2 | 2.2 Gbps |
| NGFW Throughput 2, 4 | 1.8 Gbps |
| Threat Protection Throughput 2, 5 | 1.2 Gbps |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.75 x 17.0 x 11.9 |
| Height x Width x Length (mm) | 44.45 x 432 x 301 |
| Weight | 11.9 lbs (5.4 kg) |
| Form Factor | Rack Mount, 1 RU |
| Environment | |
| Power | 100–240V AC, 50–60 Hz |
| Maximum Current | 110 V / 3 A, 220 V / 0.42 A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 70.98 / 109.9 W |
| Heat Dissipation | 374.9 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | 31.1 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6 |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.