Tổng đài IP ZYCOO Coovox-U60

Tổng đài IP ZYCOO Coovox-U60
Tổng đài IP ZYCOO Coovox – Cung cấp các tính năng truyền thông tiên tiến cho một hệ thống lớn đến văn phòng trung bình, cho phép họ thống nhất các công nghệ truyền thông đa dạng, như thoại / cuộc gọi truyền hình, giám sát bằng video, tùy chọn linh hoạt và quản lý truy cập cơ sở vào một mạng thông thường có thể được quản lý và / hoặc truy cập từ xa.
-Tổng đài IP ZYCOO tối ưu hóa hiệu quả chi phí với đường dây CO và ổ cắm FXO / FXS dự trữ để bổ sung các module theo yêu cầu của người dùng. Nó hỗ trợ lên đến nhiều người dùng và nhiều cuộc gọi đồng thời. Zycoo cung cấp cho người dùng giải pháp thuận tiện nhất để mở rộng thêm cổng FXS cho điện thoại analog và máy fax.
Thông số tổng đài IP CooVox-U60
-Hỗ trợ 60 cuộc gọi đồng thời
-Mở rộng 200 máy nhánh
-150 giờ ghi âm và VM
-Hỗ trợ 60 Conference Attenees
-Hỗ trợ 24 (tối đa) FXO/FXS, 1~12 EX16S
Các tính năng tổng đài Tổng đài IP Zycoo CooVox
-Chuyển cuội gọi có kiểm tra, chuyển cuộc gọi ngay, Hỗ trợ BLF, danh mục các, gọi lại, quay số bằng tên
-DISA (truy cập vào bên trong hệ thống trực tiếp); DIDs; DODs, DND (không làm phiền); FOP, theo tôi, thuê bao di động
-Ghi âm cuộc gọi (chế đội nhấn nút ghi âm hoặc luôn luôn ghi âm); cấu hình điện thoại tự động, đàm thoại tay ba, hộp thư thoại, thư thoại sang email, chuyển tiếp thư thoại
-Điều khiển trên giao diện web, phát thanh & intercom, nhóm chuông, cuộc gọi có hình
Bảng so sánh Tổng đài IP CooVox-U60 và Tổng đài IP ZYCOO khác
| Tên | CooVox-U20 | CooVox-U50 | CooVox-U60 | CooVox-U80 | CooVox-U100 |
| FXOS (1FXO+1FXS) | CÓ | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | KHÔNG |
| FXO-200 (2FXO) | CÓ | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | KHÔNG |
| FXS-200 (2FXS) | CÓ | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | KHÔNG |
| 4FXO | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 4FXS | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 2FXOS (2FXO+2FXS) | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 1GSM | CÓ | KHÔNG | KHÔNG | KHÔNG | KHÔNG |
| 2GSM | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 4GSM | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 2WCDMA (Voice) | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 4WCDMA (Voice) | KHÔNG | CÓ | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| 1PRI (E1/T1) | KHÔNG | KHÔNG | KHÔNG | CÓ | CÓ |
| ISDNBRI | 2 | KHÔNG | KHÔNG | 4 | 4 |

Tổng đài IP ZYCOO Coovox-U50
– Tổng đài IP Covoox-U50 hỗ trợ 100 máy nhánh và 30 cuộc gọi đồng thời.
– IVR đa cấp hỗ trợ Voicemail.
– IVR là viết tắt của chữ Interactive Voice Response có thể hiểu đơn giản là hệ thống tổng đài trả lời tự động. Đây là chức năng cơ bản trên tổng đài giúp cho việc hướng dẫn khách hàng gọi đến tự thao tác bấm phím để kết nối được với người hoặc bộ phận cần gặp.
– Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi.
– Kết nối Siptrunk, 1800xx, 1900xx không giới hạn.
– Hỗ trợ 8 cổng FXO/FXS (tuỳ chọn mở rộng).
– Hỗ trợ cổng GSM: 8 cổng (tuỳ chọn mở rộng).
– Hỗ trợ kết nối 6 bộ mở rộng EX16S 16 máy nhánh analog.
– Hỗ trợ cổng LAN/ WAN: 10/100/1000Mbps.
– Tổng đài điện thoại IP ZYCOO Coovox-U50 phù hợp sử dụng cho các công ty có quy mô dưới 100 nhân viên muốn xây dựng hệ thống điện thoại trong kinh doanh.

Tổng đài IP ZYCOO Coovox-U60
– Tổng đài điện thoại IP Coovox-U60 hỗ trợ 200 máy nhánh và 60 cuộc gọi đồng thời.
– IVR đa cấp hỗ trợ Voicemail.
– IVR là viết tắt của chữ Interactive Voice Response có thể hiểu đơn giản là hệ thống tổng đài trả lời tự động. Đây là chức năng cơ bản trên tổng đài giúp cho việc hướng dẫn khách hàng gọi đến tự thao tác bấm phím để kết nối được với người hoặc bộ phận cần gặp.
– Kết nối Siptrunk, 1800xx, 1900xx không giới hạn.
– Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi.
– Tích hợp sẵn 8 cổng FXO (mở rộng tối đa 24 cổng FXO).
– Hỗ trợ kết nối 12 bộ mở rộng EX16S 16 máy nhánh analog.
– Hỗ trợ cổng LAN/WAN: 10/100/1000Mbps.
– Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60HZ 0.6A max.
Features
– CooVox-U60 is a hybrid IPPBX system designed specifically by ZYCOO for the SMB market. It provides 24 analog ports that can accommodate up to 24 PSTN lines. In addition, it can host up to 12 EX16S expansion boxes to deploy up to 192 legacy phones. This makes the CooVox-U60 an ideal solution for customers who want to refresh their phone system using IPPBX, PSTN lines, and their existing legacy phones.
– The U60 combines all of the features available to a legacy PBX system with the added benefits you get from a fully-featured enterprise-class VoIP IPPBX solution.
Quick Setup Wizard
– Quick Setup Wizard allows speedy initial configuration of the U60 system. The wizard includes all essential configuration steps in an easy-to-use and intuitive web-based interface.
Endpoints Provisioning
– Quick and simple deployment of endpoint devices using PNP and Quick Register Code. CooCall APP can be provisioned by scanning a QR code.
Extension Web Portal (WebRTC Integrated)
– Thanks to the extension web portal, you can now Playback voicemail/recordings online, make/receive phone calls, click to dial, incoming call pop-up, send a fax. All of this from within your web browser without installing any plugins.
SIP Proxy Services
– No fixed public IP, third-party DDNS services, and VPN router required. Remote extension and remote branch office phone system integration have never been easier!
Billing
– With a built-in billing system, no third-party billing software is required. Prepaid/postpaid billing, billing credit, flexible billing rates, and billing statistics features are all supported.
Web Conference Manager
– By using web conference manager, it will be much easier for you to start and manage a conference from the Web interface. Invite participants, mute/unmute participants, kick out participants can be done by a few mouse clicks.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | CooVox-U60 |
| Hardware | |
| Telephony Interfaces | 24xRJ11 Interfaces (FXO/FXS) |
| CPU | 2.41GHz Dual-core Intel Processor |
| SDRAM | 2GB DDR3L |
| Storage | 16GB EMMC |
| USB (Extended Storage Supported) | 2 (Supported File System: FAT16,FAT32,EXT FAT,NTFS,EXT3,EXT4) |
| Ethernet Interface | WAN, LAN(10/100/1000Mbps) |
| Power | 100-240VAC, Max. 1.5A |
| Dimension | 440 x 222 x 44mm (19′ inch 1U industry-standard rack-mountable chassis) |
| Software | |
| System Capacity | 200 Extensions |
| 60 Simultaneous Calls | |
| 60 Conference Attendees | |
| 150hrs Recording/Voicemail (Internal Storage) | |
| 1 or 12 EX16S Deployment (Recommended) | |
| Unlimited IVR Levels | |
| 100 SIP/IMS Trunks (Max) | |
| 500000 CDR History | |
| 10000 Phonebook Contacts | |
| 50 Paging Members | |
| Protocols & Codecs | SIP(RFC3261), IAX2 |
| DTMF(RFC4733, SIPINFO, In-Band) | |
| Transport Protocols: UDP, TCP, TLS, SRTP | |
| Network Protocols: IPv4, IPv6, VLAN, DHCP, PPPoE, NTP, SNTP, TFTP, SSH, HTTPS, LDAP | |
| Video Codecs: VP8, H.264, H.263+, H.263, H.261 | |
| Audio Codecs: Opus, G.722, G.711(a-law, u-law), G.729, G.726, GSM, SPEEX, AMR, AMR-WB | |
| Telephony Features | Call Queue, Ring Group, Call Forward, Call Transfer, Call Pickup, Call Parking, Call Waiting, Speed Dial, IVR (Multi-layer), Caller ID, Call Spy, Video Call, 3-way Calling, Conference Call, Follow Me, Call Back, DISA, Smart DID, Blacklist, Voicemail, Wakeup Call, PIN Code, Do Not Disturb, Switch Call, Time Conditions, Paging & Intercom, One Number Stations, Music On Ringback, Distinctive Ringtone, Auto Call Recording, One Touch Recording, Call Detailed Records (CDR) |
| Feature Highlights | Quick Installation Guide |
| Softphone APP Auto Provisioning (QR Code Scan) | |
| IP Phone Auto Provisioning (PNP, Quick Register Code) | |
| LDAP Phonebook Auto Configure (H81, H83) | |
| EX16S Auto Provisioning | |
| SIP Proxy (NAT Traversal) | |
| Voicemail to Email | |
| Fax to Email | |
| Multilingual Web UI | |
| Multilingual Voice Prompts | |
| Multi-level User Administration | Admin user: All Privileges. |
| Operator user: Extensions, faxes, CDR, recordings, etc. | |
| Extension user: WebRTC, recordings, voicemails, call logs, etc. | |
| Billing user | |
| Conference manager | |
| Security | Firewall based on ip tables |
| Intrusion auto-detection and prevention | |
| Geo-IP (Security policy based on IP address geographical location) | |
| IP Black/White List | |
| Extension Permit IP | |
| Network Features | Network (WAN): Static IP, DHCP, PPPoE |
| VPN: PPTP, OpenVPN, IPSec, L2TP | |
| (Server and Client) | |
| Static Routing | |
| DHCP (Server and Client) | |
| DDNS (Dynamic Domain Name Server) | |
| VLAN (WAN & LAN Interface) | |
| Virtual IP | |
| Local Domain Name Services | |
| SIP Proxy (NAT Traversal) | |
– Bảo hành: 24 tháng.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.