Thiết bị WiFi 6 H3C EWP-WA6126
– Bộ phát Wi-Fi 6
– CPU: Qualcomm Chip
– 1 cổng Uplink 10/100/1000Base-T
– 1 cổng console
– Băng tần không dây: dual-band 2.4GHz: 802.11n/g/b và 5GHz: 802.11ax/ac/n/a
– Hỗ trợ công nghệ Wi-Fi 6 (802.11ax): TWT, BSS Color, MU-MIMO, OFDMA, Only 11ax
– Roaming: hỗ trợ chuyển vùng liền mạch giao thức 11k/v/r, tối ưu chuyển vùng liền mạch
– Chế độ hoạt động: FIT (AC) / FAT (Cloudnet)
– Tính năng không dây:
+ Cân bằng tải người dùng, quản lý băng thông, User isolation, 802.1X authentication, MAC address authentication, PSK authentication, Portal authentication
– Mã hoá: TKIP, CCMP, WPA3, and WAPI, Multiple encryption key triggered dynamic unicast/multicast key update
+ Open system/shared key authentication
+ Enhanced open system authentication
+ Mixed access of WPA, WPA2, WPA3, and Pre-RSNA users
– Nền tảng quản lý và bảo trì: Centralized AC management, Cloudnet, Local Web, Telnet, SSH, Debug serial port, Smart O&M
* Phù hợp cho DN, Hotel, Nhà hàng, Resort, Trường học, Bệnh viện, Trung tâm thương mại, Siêu thị, Nhà thi đấu, Buiding, Chuỗi Cafe, Trung tâm điện máy (ĐMX, Nguyễn Kim, Chợ Lớn, MediaMax, Pico, …), …
Thiết bị WiFi 6 H3C EWP-WA6126
Bộ phát wifi 6 gắn trần, tường H3C WA6126 là dòng thiết bị bộ phát wifi 6 không dây hai băng tần. Bộ phát H3C WA6126 được hỗ trợ 4 luồng trên băng tần 5GHz, 2 luồng trên băng tần 2.4GHz cho tốc độ tổng hợp tối đa 5.375 Gbps. Bên cạnh đó, thiết bị phát wifi H3C WA6126 trang bị công nghệ wifi 6 kết nối đồng thời 120 người dùng, 8 SSID cho người dùng tốc độ mượt mà, ổn định. Với H3C WA6126 được trang bị tính năng không dây cân bằng tải người dùng, quản lý băng thông phù hợp với những doanh nghiệp đa chi nhanh như siêu thị và khách sạn.
Ngoài ra, Bộ phát wifi 6 gắn trần, tường H3C WA6126 chính là sản phẩm thuộc dòng thiết bị mạng H3C được nhiều người dùng bây giờ. Thêm vào đó, thương hiệu H3C cũng là một thương hiệu hàng đầu giúp cung cấp được những giải pháp kỹ thuật số và đáng tin cậy hiện nay. Với thương hiệu H3C cung cấp sản phẩm cơ sở hạ tầng kỹ thuật số, thiết bị đầu cuối và các lĩnh vực liên quan và các giải pháp được triển khai rộng rãi trong các lĩnh vực. Ví dụ như chính phủ, nhà khai thác di động, tài chính, giáo dục và y tế
Thiết bị WiFi 6 H3C EWP-WA6126
| Name | EWP-WA6126 |
| Dimensions (excluding antenna connectors and mounting accessories) | 35 x 185 x 155 mm (H x W x D) |
| Ethernet interface | 1 × 100/1000M/2.5G port |
| 1 × 100/1000M electrical port | |
| PoE | 2.5GE: 802.3at/af |
| Local power supply | 54V DC |
| Console port | 1 |
| USB port | 1 |
| Built-in antenna | Internal Omni-directional antenna |
| 4dBi antenna gain @2.4GHz | |
| 4dBi antenna gain @5GHz | |
| Working frequencies | 802.11ax/ac/n/a: 5.725 GHz – 5.850 GHz (China); 5.47 GHz – 5.725 GHz; 5.15 GHz – 5.35 GHz (China) |
| 802.11ax/b/g/n: 2.4 GHz – 2.483 GHz (China) | |
| Modulation technology | OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps |
| DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, CCK@5.5/11Mbps | |
| MIMO-OFDM(11n): MCS 0-31 | |
| MIMO-OFDM(11ac): MCS 0-9 | |
| MIMO-OFDM(11ax): MCS 0-11 | |
| Modulation mode | 11b: DSS:CCK@5.5/11Mbps, DQPSK@2Mbps, DBPSK@1Mbps |
| 11a/g: OFDM:64QAM@48/54Mbps, 16QAM@24Mbps, QPSK@12/18Mbps, BPSK@6/9Mbps | |
| 11n: MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM | |
| 11ac/ac wave2: MIMO-OFDM:BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM | |
| 11ax: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM, 1024QAM | |
| Transmit power (combined power) | 20 dBm (Varies depending on local laws and regulations) |
| Adjustable power granularity | 1 dBm |
| Reset/restoration to factory default | Supported |
| State LED | Yellow/green/blue |
| Operating temperature/storage temperature | -10ºC to +55ºC/-40ºC to +70ºC |
| Operating humidity/storage humidity | 5% – 95% (non-condensing) |
| Power consumption | ≤ 17.6 W (without USB feature) |
| ≤ 35.1 W (with USB feature) | |
| Safety compliance | GB 4943, EN/IEC/UL 60950-1, EN/IEC/UL 62368-1 |
| EMC | EN 55024, EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-8, EN 61000-4-11, EN 60601-1-2, EN 301 489-1, EN 301 489-17 |
| Environment | GB/T 2423, GB/T 13543, GB 4208 |
| Radio frequency certification | FCC Part 15, EN 300 328, EN 301 893, and MIIT SRRC |
| MTBF | >850000H |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.