Thiết bị WiFi 5 Fortinet FAP-221E-S
Thiết bị WiFi 5 Fortinet FAP-221E-S
Giới thiệu chung
-
Đây là Access Point của Fortinet, dòng FortiAP, dùng cho môi trường doanh nghiệp vừa / mật độ trung bình (văn phòng, lớp học…).
-
Hỗ trợ WiFi 5 (802.11ac Wave 2).
-
Có quản lý trung tâm: có thể quản lý qua FortiGate (controller tích hợp) hoặc FortiCloud.
-
Tích hợp bảo mật cao: tận dụng hệ sinh thái Fortinet Security Fabric (firewall, IPS, kiểm soát ứng dụng, lọc web)
FortiAP FAP-221E-S được quản lý tập trung bởi bộ điều khiển WLAN tích hợp của bất kỳ thiết bị bảo mật FortiGate nào chạy hệ điều hành FortiOS hoặc có thể được quản lý thông qua dịch vụ quản lý FortiCloud miễn phí.
Fortinet FAP-221E-S được thiết kế theo tiêu chuẩn chống nước IP67 và có khả năng chịu được nhiệt độ cao, FAP-221E-S thích hợp cho việc triển khai trong điều kiện khắc nghiệt hay lắp ngoài trời. FAP-221E-S sử dụng ăng-ten bên ngoài chất lượng cao cho việc triển khai cầu nối hoặc mạng lưới quan trọng và đường dài.
Với sự tích hợp chức năng điều khiển không dây (wireless controller) vào các thiết bị FortiGate dẫn đầu thị trường, FortiAP FAP-221E-S hay các thiết bị AP khác của Fortinet đều có thể được quản lý tập trung. Điều này cho phép bạn dễ dàng triển khai, quản lý bảo mật có dây và không dây từ bảng điều khiển của 1 thiết bị duy nhất và bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa bảo mật mới nhất.
Ưu điểm và lợi thế
-
Tích hợp bảo mật: Khi dùng với FortiGate, bạn có thể quản lý mạng WiFi & cứng (wired) tập trung, áp dụng chính sách bảo mật thống nhất.
-
Quy mô trung bình: Với tốc độ và khả năng MU-MIMO, nó phù hợp cho môi trường văn phòng hoặc lớp học, nơi cần hỗ trợ nhiều thiết bị.
-
Lắp đặt linh hoạt: Có kit để gắn trần, gắn tường hoặc thanh T-rail.
-
Nguồn PoE: Dễ triển khai mà không cần ổ điện gần điểm phát.
Hạn chế / Lưu ý
-
Là WiFi 5, không phải WiFi 6 — nếu bạn cần băng thông cao hơn hoặc khả năng tương lai bạn muốn nâng cấp, có thể cân nhắc các AP mới hơn.
-
Công suất PoE / tiêu thụ điện: cần đảm bảo switch hoặc nguồn PoE đủ công suất.
-
Firmware: theo thảo luận cộng đồng, cần chú ý phiên bản FortiAP firmware phù hợp với FortiGate / FortiOS để đảm bảo ổn định. > Ví dụ: có người dùng báo FAP-221E chạy firmware 7.2.2, nhưng không phải mọi phiên bản FortiOS đều tương thích.
-
Với cài đặt nhiều SSID, cần cấu hình hợp lý để tránh ảnh hưởng hiệu suất.
Thông số kỹ thuật Thiết bị WiFi 5 Fortinet FAP-221E-S
| Hardware | |
| Hardware Type | Indoor |
| Number of Radios | 2 |
| Number of Antennas | 4 Internal |
| Peak Antenna Gain | 4 dBi for 2.4 GHz, 5 dBi for 5 GHz |
| Frequency Bands (GHz) | 2.400–2.4835, 5.150–5.250, 5.250–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 |
| Frequency of Radio 1 | 2.4 GHz b/g/n (2×2:2 stream) 20/40 MHz (256 QAM) |
| Frequency of Radio 2 | 5 GHz a/n/ac (2×2:2 stream) 20/40/80 MHz (256 QAM) |
| Maximum Data Rate | Radio 1: up to 400 Mbps Radio 2: up to 867 Mbps |
| Ethernet Ports | 1x GE RJ45 |
| USB Port | 1x Type A |
| Serial Console Port | – |
| Power over Ethernet (PoE) | IEEE 802.3af |
| Simultaneous SSIDs | 16 (14 if background scanning enabled) |
| EAP Type(s) | EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, EAPv0/EAP-MSCHAPv2, PEAPv1/EAP-GTC EAP-SIM, EAP-AKA, EAP-FAST |
| User/Device Authentication | WPA™ and WPA2™ with 802.1x or Preshared key, WEP and Web Captive Portal, MAC blacklist & whitelist |
| Maximum Tx Power | 25 dBm (316 mW) @ 2.4 GHz* 23 dBm (200 mW) @ 5 GHz |
| Physical Security | Kensington Lock |
| IEEE Specifications | 802.11a, 802.11b, 802.11d, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11j, 802.11k, 802.11n, 802.11r, 802.11v, 802.1x, 802.11ac, 802.3af, 802.3az |
| FortiPresence Capable | Yes |
| Wireless Mesh Capable | Yes |
| Per Radio Client Capacity | Up to 512 |
| reg domain | Singapore |
| Advanced 802.11 Features | |
| 802.11ac Wave 2 MU-MIMO | Yes |
| Transmit Beam Forming (TxBF) |
Yes |
| Low-Density Parity Check (LDPC) Encoding |
Yes |
| Maximum Likelihood Demodulation (MLD) |
Yes |
| Maximum Ratio Combining (MRC) |
Yes |
| 802.11ac 20/40/80 MHz Channel |
Yes |
| A-MPDU and A-MSDU Packet Aggregation |
Yes |
| MIMO Power Save | Yes |
| Short Guard Interval | Yes |
| WME Multimedia Extensions | Yes |
| Wireless Monitoring Capabilities | |
| Frequencies Scanned | 2.4 and 5 GHz |
| Background Scan with Client Access on 2.4 and 5 GHz |
Yes |
| Full-time Scan as Dedicated Monitor |
Yes |
| Full-time Scan with Client Access on 5G GHz |
No in AP mode |
| Dimensions | |
| Diameter x Height | 6.3 x 1.85 inches (160 x 47 mm) |
| Weight | 1.1 lb (0.5 kg) |
| Package (shipping) Weight | 4.95 lb (2.2 kg) |
| Mounting Options | Ceiling, T-Rail and wall |
| Included Accessories | Ceiling, T-Rail and Wall mount kit (AC power adapter sold seperately |
| Environment | |
| Power Supply | Adapter Input: 100–240V, 50/60Hz, 0.9A Maximum Output: 12V DC, 3A |
| Power Consumption (Avg.) | 10.25 W |
| Power Consumption (Max.) | 12.36 W |
| Humidity | 5–90% non condensing |
| Operating Temperature | -4–122°F (-20–50°C) |
| Storage Temperature | -40–158°F (-40–70°C) |
| Directives | Low Voltage Directive • RoHS |
| UL2043 Plenum Material | Yes |
| Mean Time Between Failures | >30 Years |
| Certifications | |
| WiFi Alliance Certified | Yes |
| DFS Certified for Europe | Yes |
| Hotspot 2.0 Certified | Yes |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.