Thiết bị phát Wifi UniFi AP-Flex-HD:
Thiết bị phát sóng Wifi UniFi-AP-Flex HD (UAP-FlexHD) là hệ thống Wi-Fi mang tính cách mạng kết hợp hiệu suất doanh nghiệp, khả năng mở rộng không giới hạn và bộ điều khiển quản lý trung tâm. Điểm truy cập UAP-FlexHD có thiết kế nhỏ, kiểu dáng đẹp nhỏ gọn có thể dễ dàng triển khai trong nhà hoặc ngoài trời. Với các tùy chọn triển khai linh hoạt, UniFi AP-Flex HD có thể được đặt trên mặt bàn, hay lắp trên tường, cột và trần nhà.

Thiết bị phát Wifi UniFi AP-Flex-HD (UAP-FlexHD) dễ dàng quản lý và cài đặt thông qua các trình duyệt web hay ứng dụng Unifi trên di động (có sẵn cả trên iOS và Android), Unifi controller UniFi AP-Flex HD trên máy tính hoặc cloud. Các tính năng Bản đồ RF và các tính năng hiệu suất, trạng thái thời gian thực, phát hiện thiết bị UniFi AP-Flex HD tự động và các tùy chọn bảo mật nâng cao đều được tích hợp hoàn toàn.

Tùy chọn lắp đa năng
Thiết bị Wifi UniFi-AP-Flex HD được thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt cho có thể dễ dàng đặt gần người dùng. Khi lắp đặt UniFi AP-Flex HD ngoài trời, nên gắn thiết bị theo chiều dọc, bên phải lên. Điều này sẽ giúp ngăn nước và các yếu tố khác xâm nhập vào hoặc làm hỏng thiết bị.

Thông số kỹ thuật UniFi AP-Flex HD (UAP-FlexHD):
- Mô hình: Steam-FlexHD
- Chuyên dụng: Trong nhà/ngoài trời
- Băng tần, Tốc Độ: 2.4 Ghz tốc độ 300 Mbps & 5 Ghz tốc độ 1733 Mbps
- Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2
- Chế độ: Access Point (AP)
- Công suất phát: 2.4 Ghz 23 dBm & 5 Ghz 26 dBm
- Bán kính phủ sóng: 122m (400 feet) không che chắn
- Ăng-ten: Ăng-ten băng tần kép. 2,4 Ghz: 1,6 dBi Omni, 2×2 MIMO & 5 Ghz: 4 dBi Omni, 4×4 MIMO
- Cổng mạng: (1) 10/100/1000 Mbps Ethernet Ports
- Hỗ trợ VLAN 802.1Q
- 4 SSID trên một tần số
- Hỗ trợ giới hạn tốc độ truy cập cho từng kết nối
- Hỗ trợ tính năng chuyển vùng
- Nguồn thụ động qua Ethernet (Passive PoE 44-57V), PoE 802.3af hỗ trợ
- Công suất tiêu thụ tối đa: 10.5W
- Phụ kiện: 48V/0.5A PoE Gigabit Adapter
- Người dùng đồng thời: 150+”
- Bảo hành: 12 tháng.
| UAP-FlexHD | |
| Dimensions | Ø 48.50 x 159.49 mm (1.90 x 6.28″) |
| Weight | 315 g (0.69 lb) |
| Networking Interface | 1 Port 10/100/1000 Ethernet |
| Buttons | Reset |
| LED | System / Status |
| Power Method | 802.3af PoE |
| Power Supply | 802.3af
48V, 0.32A Gigabit PoE Adapter UniFi Switch (PoE) |
| Maximum Power Consumption | 10.5W |
| Supported Voltage Range | 44 to 57VDC |
| Operating Frequency | 2.4 GHz
5 GHz |
| Max TX Power EIRP
2.4 GHz 5 GHz |
23 dBm 26 dBm |
| Throughput
2.4 GHz 5 GHz |
300 Mbps 1733 Mbps |
| Antenna Gain
2.4 GHz 5 GHz |
1.6 dBi 4 dBi |
| Wi-Fi Standards | 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2 |
| Wireless Security | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) |
| Mounting | Ceiling/Pole/Tabletop/Wall |
| Operating Temperature | -30 to 70° C (-22 to 158° F) |
| Operating Humidity | 5 to 95% Noncondensing |
| Certifications | CE, FCC, IC |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.