Phòng Thủ Chủ Động BLUEMAX IPS5000
Phòng Thủ Chủ Động BLUEMAX IPS5000
BLUEMAX IPS là IPS thế hệ tiếp theo hiệu suất cao của SECUI – công ty số 1 về an ninh mạng tại Hàn Quốc.
BLUEMAX IPS có thể chủ động ứng phó với môi trường bảo mật phức tạp và thay đổi nhanh
chóng bằng cách sử dụng nền tảng ngăn chặn mối đe dọa hiệu suất cao để kiểm tra lưu lượng
và tệp độc hại, đồng thời hỗ trợ các hoạt động được tối ưu hóa cho các lỗ hổng tài sản và môi
trường ảo hóa/đám mây.

Phòng Thủ Chủ Động BLUEMAX IPS5000
BLUEMAX IPS cung cấp các dịch vụ linh hoạt đồng thời phản ứng tích cực với các môi trường bảo mật phức tạp và thay đổi nhanh chóng.
HIỆU SUẤT CAO:

PHÁT HIỆN MỐI ĐE DỌA CHƯA XÁC ĐỊNH

BẢO VỆ TÀI SẢN NÂNG CAO

DỊCH VỤ NHANH CHÓNG

Bảo mật đám mây ảo (Virtual cloud security) :
- Bảo mật toàn diện cho Môi trường đám
mây private và Public. - Hiệu suất hóa cấu trúc bảo mật phức
tạp của On-Premise với Virtual System
(hệ thống ảo)
Thông tin tình báo về mối đe dọa (Threat intelligence):
- STIC: Tính năng cập nhật thông minh
(Smart Update), dịch vụ thông tin về
mối đe dọa toàn cầu, - CSOC: Phân tích mối đe dọa dựa trên
AI, dịch vụ quản lý điều khiển từ xa
Bảo vệ trước phần mềm độc hại (Malware protection):
- Kiểm tra tính tuân thủ của thiết bị, thăm
dò sự bất thường và lây nhiễm trong
thời gian thực, chủ động phát hiện và
ngăn chặn các mối đe dọa
Tự động hóa an ninh (Security automation):
- Tự động hóa chính sách bảo mật bằng
cách phân tích tổng hợp các thông tin
rủi ro đã thu thập, nhật ký bảo mật và
kết quả chẩn đoán lỗ hổng bảo mật.
Phòng Thủ Chủ Động BLUEMAX IPS5000
Các Tính năng chính BLUEMAX IPS:
Phòng ngừa dựa trên signature:
- Cung cấp signature phân tích dựa trên nền
tảng Cyber Kill Chain, theo dõi thực tế các
mối nguy theo từng bước công kích và tính
năng vận hành chình sách phòng ngừa
signature trực quan, dễ hiểu.
Ngăn ngừa DDos:
- Trang bị tính năng chuyên dụng Anti-DDoS
để phát hiện và chặn tấn công DDoS dưới
nhiều hình thức khác nhau như DRDoS,
SCAN, ngăn chặn dựa trên điểm phát,
điểm phát tín hiệu nội bộ, 1:1 Flooding,…
Định nghĩa signature người dùng:
- Cung cấp các tính năng ứng dụng phù hợp
với xu hướng mới nhất (SaaS, Bandwidth),
công nghệ cung cấp (C/S, P2P, Web-base),
cấp độ nguy hiểm, đánh dấu, và loại hồ sơ
chi tiết, từ đó cung cấp chức năng điều
khiển ứng dụng tối ưu hóa cho từng môi
trường cơ sở hạ tầng.
Kiểm soát phần mềm:
- Cung cấp các chức năng kiểm soát ứng
dụng được tối ưu hóa cho từng môi trường
cơ sở hạ tầng bằng cách cung cấp các đặc
điểm ứng dụng (SaaS, Băng thông), công
nghệ (C/S, P2P và Web-base), các lớp
nguy hiểm (độc hại), gắn thẻ và các loại hồ.
Giao diện dễ sử dụng:
- Cung cấp tính năng tự cài đặt Dashboard
để cài đặt cho mình một mô hình Dashboard
phù hợp, mở rộng tính hiển thị với hỗ
trợ window multi ở từng menu.
Tự động học tập dựa theo thuật toán AI Leading:
- Học tập nhanh chóng các nội dung dữ liệu
và đa dạng các hearder như flag, port, IP
của lưu lượng dữ liệu.
Dễ dàng liên kết với NCSC:
- Đồng bộ hóa với chính sách của NCNS
(Trung tâm bảo mật dữ liệu Quốc gia) và
thực hiện thăm dò nguy cơ (PCRE, SNORT,
YARA). Hỗ trợ tính năng liên kết Rule tiên
lợi, thông báo lên NCNS những thông tin
mà BLUEMAX IPS đã thăm dò.
Tính năng phân tích One-click:
- Có thể yêu cầu phân tích ngay lập tức các
log được phát hiện trên BLUMAX IPS và
cung cấp phản hồi nhanh chóng từ trung
tâm ứng phó xâm nhập.
Software Specification BlueMax IPS
| Intrusion Prevention | Anti – DDoS | ||
|---|---|---|---|
| Application Awareness |
Detection of abnormal HTTP, FTP, POP3, IMAP, SMTP IP, TCP, ICMP and IPv6 protocols | Anti – DDoS | Defense against DoS, DDoS and DRDoS |
| Support app detection/control/blocking | Defense against HTTP, DHCP, SMTP, POP3, IMAP and SIP | ||
| Recognize app information in the network traffic | Origination-based session control | ||
| Control detailed functions each web mail and messenger | Defense against pattern learning | ||
| Context Awareness |
Collect user/asset information in the network traffic and providing topology | Defense against traffic learning | |
| Interconnection with user information through external equipment/DB interconnection | SSL Inspection | ||
| Link the vulnerability diagnosis solution with the signature policy | SSL Inspection | Support decryption of two-way traffic | |
| Content Awareness |
Reputation 3rd Party interconnection (IP and URL) | Automatic recognition of SSL traffic | |
| Definition of IP and URL reputation DB users | Support DHE/ECDHE | ||
| Support cloud-based external malicious URL inspection | Support the SSL exception policy(5-tuple / SNI / CN) | ||
| Provide control functions for each country/region | Support TLS 1.3 | ||
| Respond to new variants through the behavior analysis function | Control SSL/TLS version | ||
| Provide reports and information about malicious types | Control private certificates | ||
| Block IP and URL | Control SSL traffic Cipher-Suite | ||
| Support the Anti-Virus and YARA rule | Security Setting & Interworking | ||
| Support decompression of multiple, encrypted compressed files | Security Setting & Interworking |
Working with Integrated threat analysis policy management system | |
| Legacy Rule | User-defined snort rulee | Transmission of threat events and logs | |
| PCRE (regular expression) and YARA rule | One-click infringement accident analysis request | ||
| Multi-pattern detection function (parallel detection) | Synchronization of the policies of higher level institutions | ||
| Log Monitoring | Support the blocking of the black list | ||
| Dashboard | Provide real-time monitoring (events, systems, networks, equipment status, work details, etc.) | Provide the white list registration exception function | |
| Support real-time HA monitoring | Management Function | ||
| Support real-time SSL session status monitoring | Network / IP / Session / Audit Management |
Set and manage segments and network policies | |
| Provide real-time attack ranks | Support statistics of each network band, monitoring and logging | ||
| User-defined widgets and configurations | VLAN, GRE, IPinIP, GTP, DHCP and IP (v4 and v6), Support the ICMP(v4,v6), IGMP and TCP/UDP protocol | ||
| Monitoring | Integration of threat detection and blocking | Provide the TCP session management and statistical function | |
| Provide detailed history of detection and blocking | Provide the setting function according to the system operation environment | ||
| Provide the results of reputation detection | Provide security functions and permission types for each administrator | ||
| Log Statistic | Log and statistical tool function | Provide the auditing and file recovery history | |
| Reinforce the visibility of logs and statistics and user convenience | Guaranteeing the detection and control method optimization bandwidth | ||
| Provide user-defined trends and statistical function | Policy and dynamic-based QoS TCP Flag management and control function (SYN, FIN, Rst, Psh and Ack) | ||
| Dynamic QoS TCP/UDP/ICMP/ETC PPS control | |||
Hardware Specification BLUEMAX IPS
| BLUEMAX IPS | 1000 | 2000 | 4000 | 5000 | 10000 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CPU | 4 Core | 10 Core | 10 Core | 24 Core | 52 Core | |
| Memory | 32 GB | 32 GB | 64 GB | 96 GB | 192 GB | |
| Storage | System | SSD 32 GB | SSD 32 GB | SSD 32 GB | SSD 128 GB | 192 GB |
| Log | HDD 1 TB | HDD 2 TB | HDD 2 TB | SSD 1.92 TB | SSD 1.92 TB | |
| Interface | 40G Fiber | – | – | – | (max4) | (max8) |
| 10GF FPGA (2 Slot) | – | – | 2 | 4(max8) | 4(max8) | |
| 10G Fiber | – | – | (max4) | (max8) | (max8) | |
| 1G Fiber | (max8) | 4(max8) | (max8) | (max12) | – | |
| 1G Copper | 4(max8) | (max8) | (max8) | (max12) | – | |
| HA Port / Mgmt | 1GC x 2 / 1GC x 1 | 1GC x 2 / 1GC x 1 | 1GC x 2 / 1GC x 1 | 10GF x 2 / 1GC x 2 | 10GF x 2 / 1GC x 2 | |
| Power Supply | Single | Dual | Dual | Dual | Dual | |
| Dimension (HxWxD) | 1U (438x481x44) | 2U (438x481x88) | 2U (438x481x88) | 2U (438x685x88) | 2U (438x685x88) | |
| Throughput (UDP/64byte) | 1 Gbps | 2 Gbps | 10 Gbps | 20 Gbps | 40 Gbps | |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.