Bộ phát Wifi 6 Teltonika TAP400
Bộ phát Wifi 6 Teltonika TAP400
Bộ Phát WiFi 6 Teltonika TAP400 – Giải Pháp WiFi Doanh Nghiệp Hiệu Năng Cao, Quản Lý Tập Trung
Teltonika TAP400 – Access Point WiFi 6 mạnh mẽ cho doanh nghiệp hiện đại
Trong thời đại số hóa, nhu cầu kết nối không dây ổn định, tốc độ cao và khả năng quản lý tập trung ngày càng trở nên quan trọng đối với doanh nghiệp. Teltonika TAP400 là bộ phát WiFi 6 (802.11ax) thế hệ mới được thiết kế dành riêng cho doanh nghiệp SMB, văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ và các hệ thống IoT yêu cầu hiệu suất mạng cao.
Với công nghệ WiFi 6, cổng mạng 2.5GbE, hỗ trợ Fast Roaming, Mesh WiFi và nền tảng quản lý từ xa Teltonika RMS, TAP400 mang đến trải nghiệm kết nối ổn định, bảo mật và dễ dàng mở rộng trong tương lai.
Những điểm nổi bật của Teltonika TAP400
WiFi 6 hiệu suất cao cho môi trường nhiều người dùng
Teltonika TAP400 hỗ trợ chuẩn WiFi 6 (802.11ax), giúp tối ưu hiệu suất khi nhiều thiết bị truy cập đồng thời. Công nghệ OFDMA và MU-MIMO giúp giảm độ trễ, tăng hiệu quả sử dụng băng thông và cải thiện trải nghiệm người dùng trong các môi trường mật độ cao như văn phòng, khách sạn hay trường học.
Cổng uplink tốc độ 2.5 Gigabit
Khác với nhiều Access Point phổ thông chỉ sử dụng cổng Gigabit Ethernet, TAP400 được trang bị cổng mạng 2.5GbE, giúp loại bỏ tình trạng nghẽn cổ chai khi nhiều người dùng truy cập đồng thời hoặc sử dụng các ứng dụng yêu cầu băng thông lớn như hội nghị trực tuyến, truyền tải dữ liệu và camera IP.
Hỗ trợ Fast Roaming và Mesh WiFi
TAP400 hỗ trợ các chuẩn roaming thông minh như 802.11r, 802.11k và 802.11v, cho phép người dùng di chuyển giữa các khu vực phủ sóng mà không bị gián đoạn kết nối. Đồng thời, tính năng Mesh giúp mở rộng vùng phủ sóng nhanh chóng mà không cần kéo thêm nhiều dây mạng.
Quản lý tập trung qua Teltonika RMS
Thông qua nền tảng RMS (Remote Management System), quản trị viên có thể cấu hình, giám sát, cập nhật firmware và xử lý sự cố từ xa cho toàn bộ hệ thống mạng chỉ trên một giao diện duy nhất. Điều này giúp giảm đáng kể thời gian vận hành và chi phí quản trị CNTT.
Bảo mật doanh nghiệp
Teltonika TAP400 hỗ trợ các chuẩn bảo mật hiện đại như WPA3-Enterprise, WPA3-SAE, WPA2-Enterprise, VLAN, Client Isolation và Protected Management Frames (PMF), giúp bảo vệ hệ thống mạng trước các nguy cơ tấn công ngày càng gia tăng.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Chuẩn WiFi: 802.11ax (WiFi 6)
- Băng tần: Dual Band 2.4GHz & 5GHz
- Tốc độ không dây:
- 2.4GHz: lên đến 576 Mbps
- 5GHz: lên đến 2402 Mbps
- Cổng mạng: 1 x RJ45 2.5GbE
- Hỗ trợ PoE
- Hỗ trợ Mesh WiFi
- Hỗ trợ Fast Roaming (802.11r/k/v)
- Hỗ trợ tối đa đến 512 thiết bị kết nối đồng thời
- Quản lý từ xa qua RMS
- Thiết kế gắn trần chuyên nghiệp cho doanh nghiệp.
Ứng dụng thực tế
Teltonika TAP400 là lựa chọn lý tưởng cho:
✅ Văn phòng doanh nghiệp từ 20 – 200 người dùng
✅ Khách sạn, resort, homestay
✅ Trường học, trung tâm đào tạo
✅ Chuỗi cửa hàng bán lẻ
✅ Nhà hàng, quán cà phê
✅ Nhà máy và hệ thống IoT công nghiệp
✅ Hệ thống WiFi quản lý tập trung nhiều chi nhánh.
Vì sao nên chọn Teltonika TAP400?
- Công nghệ WiFi 6 mới nhất
- Cổng uplink 2.5GbE tốc độ cao
- Hỗ trợ tới 512 kết nối đồng thời
- Quản lý tập trung qua RMS
- Fast Roaming và Mesh chuyên nghiệp
- Bảo mật doanh nghiệp chuẩn WPA3
- Chi phí đầu tư hợp lý cho SMB
Mua Teltonika TAP400 chính hãng ở đâu?
Saigon ICT Solutions cung cấp bộ phát WiFi 6 Teltonika TAP400 chính hãng với đầy đủ CO/CQ, tư vấn khảo sát triển khai, cấu hình và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
📞 Hotline: 076.86.86.086
🌐 Website: www.shopict.com.vn
🌐 Website giải pháp: www.saigonict.com
Teltonika TAP400 – Giải pháp WiFi 6 doanh nghiệp mạnh mẽ, ổn định và dễ quản lý cho kỷ nguyên số.
| Wireless Teltonika TAP400 | |
| Wireless mode | 802.11b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6) with data transmission rates up to 2402 Mbps on 5GHz and 576 Mbps on 2.4GHz (Dual Band, MU-MIMO), 802.11r fast transition, Access Point (AP), Station (STA) |
| Wi-Fi security | WPA2-Enterprise: PEAP, WPA2-PSK, WPA-EAP, WPA-PSK, WPA3-SAE, WPA3-EAP, OWE; AES-CCMP, TKIP, Auto-cipher modes, client separation, EAP-TLS with PKCS#12 certificates, disable auto-reconnect, 802.11w Protected Management Frames (PMF) |
| SSID/ESSID | SSID stealth mode and access control based on MAC address |
| Wi-Fi users | Up to 512 simultaneous connections |
| Wireless Connectivity Features | Wireless mesh (802.11s), fast roaming (802.11r), BSS transition management (802.11v), radio resource measurement (802.11k) |
| Wireless MAC filter | Allowlist, blocklist |
| Wireless QR code generator | Once scanned, a user will automatically enter your network without needing to input login information |
| TravelMate | Forward Wi-Fi hotspot landing page to a subsequent connected device |
| Ethernet | |
| Ethernet | 1 x RJ45 port 100/1000/2500 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| Network | |
| Network protocols | TCP, UDP, ICMP, GRE, ESP, RIP, OSPF, BGP, IPsec, IPv4, IPv6, ARP, IPsec, PPP, HTTP, HTTPS |
| Connection monitoring | Ping Reboot, Wget Reboot, Periodic Reboot, LCP and ICMP for link inspection |
| DNS over HTTPS | DNS over HTTPS proxy enables secure DNS resolution by routing DNS queries over HTTPS |
| Hotspot 2.0 | Hotspot 2.0 is a Wi-Fi standard that enables seamless, secure, and automatic connection to trusted wireless networks |
| Traffic Management | Real-time monitoring, wireless signal charts, traffic usage history |
| Security | |
| Authentication | SSH key based, HTTPS, CLI, IP & Login attempts block, time-based login blocking, built-in random password generator |
| VLAN | Tag-based VLAN separation |
| Access control | Flexible access control of SSH, Web interface, CLI and Telnet |
| Certificate Manager | Certificate creation tool allows to create CA, server, client, let’s encrypt, SCEP certificates |
| 802.1x | Port-based network access control client |
| Data to Server | |
| Protocol | HTTP(S), MQTT, Azure MQTT |
| Data to server | Extract parameters from multiple sources and different protocols, and send them all to a single server; Custom LUA scripting, allowing scripts to utilize the router’s Data to server feature |
| API | Teltonika Networks Web API (beta) support. Expand your device’s possibilities by using a set of configurable API endpoints to retrieve or change data. For more information, please refer to this documentation: https://developers.teltonika-networks.com |
| Monitoring & Management | |
| WEB UI | HTTP/HTTPS, status, configuration, FW update, CLI, troubleshoot, multiple event log servers, firmware update availability notifications, event log, system log, kernel log |
| FOTA | Firmware update from server, automatic notification |
| SSH | SSH (v1, v2) |
| Receive email message status alerts of various services | |
| JSON-RPC | Management API over HTTP/HTTPS |
| Wi-Fi Scanner | Wi-Fi Scanner scans and collects information about wireless devices in surrounding area |
| RMS | Teltonika Remote Management System (RMS) |
| System Characteristics | |
| CPU | Mediatek, Dual-Core, 1.3 Ghz |
| RAM | 512 MB, DDR3 |
| FLASH storage | 16MB SPI NOR Flash, 512MB SPI NAND Flash |
| Firmware/Configuration | |
| WEB UI | Update FW from file, check FW on server, configuration profiles, configuration backup |
| FOTA | Update FW |
| RMS | Update FW/configuration for multiple devices at once |
| Keep settings | Update FW without losing current configuration |
| Factory settings reset | A full factory reset restores all system settings, including the IP address, PIN, and user data to the default manufacturer’s configuration |
| FIRMWARE CUSTOMISATION | |
| Operating system | RutOS (OpenWrt based Linux OS) |
| Supported languages | Busybox shell, Lua, C, C++ |
| Development tools | SDK package with build environment provided |
| GPL customization | You can create your own custom, branded firmware and web page application by changing colours, logos, and other elements in our firmware to fit your or your clients’ needs |
| Power | |
| Connector | RJ45 Socket |
| Input voltage range | 44.0 – 57.0 V, surge protection >64.4 VDC 10us max |
| PoE standards | 802.3af PoE Class 3 |
| Power consumption | Idle: < 7 W / Max: < 11 W |
| Physical Interfaces | |
| Ethernet | 1 x RJ45 port, 100/1000/2500 Mbps |
| Status LEDs | 1 x Power LED (can be turned off from web-UI) |
| Antennas | 3 x Internal for 2.4 GHz Wi-Fi and 5 GHz Wi-Fi antennas |
| Antennas specifications | 3x 2400 – 2500 MHz, peak gain < 4.33 dBi & 5150 – 5850 MHz, peak gain < 4.9 dBi, omnidirectional |
| Reset | Reboot/User default reset/Factory reset button |
| Physical Specification | |
| Casing material | UV stabilized plastic, aluminum |
| Dimensions (W x H x D) | Ø 158 mm x 31.4 mm |
| Weight | 285 g |
| Mounting options | AP mounting bracket (for ceiling mount) |
| Operating Environment | |
| Operating temperature | 0 °C to 50 °C |
| Operating humidity | 10% to 90% non-condensing |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
| Regulatory & Type Approvals | |
| Regulatory | CE, UKCA, CB, EAC, UCRF, RCM, FCC, IC, WEEE |
| EMC Emissions & Immunity | |
| Standards | EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 301 489-1 V2.2.3, EN 301 489-17 V3.2.4 |
| ESD | EN 61000-4-2:2009 |
| Radiated Immunity | EN IEC 61000-4-3:2020 |
| EFT | EN 61000-4-4:2012 |
| Surge Immunity (AC Mains Power Port) | EN 61000-4-5:2014 + A1:2017 |
| CS | EN 61000-4-6:2014 |
| DIP | EN IEC 61000-4-11:2020 |
| RF | |
| Standards | EN 300 328 V2.2.2; EN 300 893 V2.1.1; EN 300 440 V2.2.1 |
| Safety | |
| Standards | IEC 62368-1:2018, EN IEC 62368-1:2020+A11:2020, EN IEC 62311:2020 |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.